Hình nền cho routes
BeDict Logo

routes

[ɹʌʊts]

Định nghĩa

noun

Tuyến đường, lộ trình.

Ví dụ :

Cái tuyến đường đó được sử dụng nhiều đến nỗi nó tạo thành một cái rãnh sâu.
noun

Ví dụ :

Do sự thay đổi biên giới và các thay đổi hành chính trong suốt lịch sử Trung Hoa phong kiến, việc xác định chính xác ranh giới của các "lộ" thời xưa là một nhiệm vụ phức tạp đối với các nhà sử học hiện đại.
verb

Ví dụ :

Máy chủ mới của công ty định tuyến mạng nội bộ của trường đến internet, cho phép học sinh truy cập tài liệu trực tuyến.