Hình nền cho riders
BeDict Logo

riders

/ˈraɪdərz/

Định nghĩa

noun

Người cưỡi, người lái.

Ví dụ :

Các người cưỡi ngựa xếp hàng chuẩn bị cho cuộc đua.
noun

Điều khoản bổ sung, điều khoản đính kèm.

Ví dụ :

Dự luật năng lượng sạch được thông qua dễ dàng, mặc dù có một vài điều khoản bổ sung gây tranh cãi được thêm vào phút chót, đề cập đến các chủ đề không liên quan như trợ cấp nông nghiệp và các lỗ hổng thuế.
noun

Điều kiện kèm theo, gánh nặng.

Ví dụ :

Những quy định mới được thêm vào dự án giống như những điều kiện kèm theo không cần thiết, khiến cho việc hoàn thành đúng thời hạn trở nên khó khăn hơn nhiều.
noun

Ví dụ :

Điều khoản bổ sung của ban nhạc bao gồm yêu cầu về loại nước đóng chai cụ thể, một bữa ăn chay được phục vụ phía sau sân khấu và khăn tắm mới trong phòng thay đồ của họ.
noun

Điều khoản bổ sung, phụ lục hợp đồng.

Ví dụ :

Bảo hiểm sức khỏe của gia đình tôi có kèm theo các điều khoản bổ sung, bao gồm chăm sóc răng và mắt, cung cấp thêm các quyền lợi ngoài bảo hiểm y tế cơ bản.
noun

Người đi chào hàng, nhân viên bán hàng.

Ví dụ :

Công ty quần áo đã cử một vài người đi chào hàng đến các cửa hàng nhỏ ở vùng nông thôn, hy vọng họ có thể nhận đủ đơn đặt hàng để chứng minh cho việc ra mắt một dòng áo khoác mới là hợp lý.
noun

Bài toán hóc búa, câu hỏi nâng cao.

Ví dụ :

Bài kiểm tra toán vốn đã khó rồi, lại còn thêm những "bài toán hóc búa" về việc áp dụng công thức trong các tình huống bất thường khiến cho việc hoàn thành gần như là không thể.
noun

Đồng tiền vàng Hà Lan cổ.

Ví dụ :

Nhà sưu tập đồ cổ cẩn thận trưng bày bộ sưu tập tiền xu cổ của mình, trong đó có vài đồng rider sáng bóng (đồng tiền vàng Hà Lan cổ có hình người cưỡi ngựa).
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận lắp đặt các sườn gia cường dọc theo thân tàu để làm cho nó chắc chắn hơn trước chuyến đi dài.
noun

Người lót, lớp lót.

Ví dụ :

Trong quá trình dỡ hàng từ con tàu cũ, những người khuân vác cẩn thận dỡ lớp hàng hóa trên cùng để lộ ra lớp lót bên dưới, tức là tầng thứ hai gồm những thùng gỗ nằm gọn gàng.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên khoa học cẩn thận điều chỉnh con nhỏ trên cân để đo khối lượng của hóa chất một cách chính xác.
noun

Quân đi được nhiều ô (trong cờ).

Ví dụ :

Trong ván cờ, hậu và xe là những quân mạnh, di chuyển được nhiều ô theo đường thẳng nên rất lợi hại.