Hình nền cho spree
BeDict Logo

spree

/spɹiː/

Định nghĩa

noun

Cuộc vui, chè chén say sưa.

Ví dụ :

Sau khi trúng số độc đắc, họ mở một cuộc vui chè chén linh đình ở quán bar, bao hết đồ uống cho mọi người.