noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc vui, chè chén say sưa. A merry frolic; especially, a drinking frolic. Ví dụ : "After winning the lottery, they went on a celebratory spree at the bar, buying drinks for everyone. " Sau khi trúng số độc đắc, họ mở một cuộc vui chè chén linh đình ở quán bar, bao hết đồ uống cho mọi người. entertainment action drink holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc vui thả ga, Tràng vui chơi. Uninhibited activity. Ví dụ : "The children had a shopping spree at the mall, buying everything they wanted. " Bọn trẻ đã có một cuộc vui thả ga mua sắm ở trung tâm thương mại, mua tất cả những gì chúng muốn. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi thả ga, say sưa, vui chơi thỏa thích. To engage in a spree. Ví dụ : "After receiving a bonus, Sarah went on a shopping spree. " Sau khi nhận được tiền thưởng, Sarah đã đi mua sắm thả ga. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc