noun🔗ShareNhân viên hậu đài, người phụ trách sân khấu. A person who works behind the scenes at a theatre or in other theatrical media."The actors get the glory, the spotlight and the name up in lights while it is the stagehands who point the spotlight, hang the name and change the light bulbs."Diễn viên thì nhận được vinh quang, ánh đèn sân khấu và tên tuổi được chiếu sáng, còn nhân viên hậu đài mới là người chỉnh đèn, treo tên và thay bóng đèn.entertainmentstagepersonjobworkmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc