

stagehand
Định nghĩa
Từ liên quan
stagehands noun
/ˈsteɪdʒhændz/
Công nhân hậu đài, người phụ trách sân khấu.
Diễn viên nhận được sự tung hô, ánh đèn sân khấu và tên tuổi được chiếu sáng, còn công nhân hậu đài mới là những người chỉnh đèn, treo tên và thay bóng đèn.
theatrical noun
/θiˈæt.ɹɪ.kəl/
Sân khấu nghiệp dư, buổi diễn nghiệp dư.
"The school's annual theatrical was a delightful performance of Shakespeare's "A Midsummer Night's Dream." "
Buổi diễn sân khấu nghiệp dư thường niên của trường là một màn trình diễn tuyệt vời vở "Giấc Mộng Đêm Hè" của Shakespeare.