noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn chiếu, đèn rọi. A bright, directional light or lamp, especially one used to illuminate the focus or center of attention on a stage. Ví dụ : "The spotlight shone on Sarah during her presentation in the school auditorium. " Đèn rọi chiếu thẳng vào sarah trong buổi thuyết trình của cô ấy tại hội trường trường. entertainment stage media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng sáng, luồng sáng. The circle of light shed by a spotlight. Ví dụ : "The spotlight shone brightly on the stage during the school play. " Vùng sáng từ đèn rọi chiếu rực rỡ trên sân khấu trong suốt buổi diễn kịch của trường. entertainment stage technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm điểm, điểm nhấn, sự chú ý. The center of attention; the highlight or most important part. Ví dụ : "Some people enjoy the spotlight." Một số người thích được là tâm điểm của sự chú ý. media entertainment society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu đèn, làm nổi bật, nhấn mạnh. To illuminate with a spotlight. Ví dụ : "We spotlight the star, but the supporting cast has all the great lines in this scene." Chúng ta chiếu đèn spotlight vào ngôi sao chính, nhưng những diễn viên phụ lại có tất cả các câu thoại hay nhất trong cảnh này. entertainment media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nổi bật, thu hút sự chú ý. To draw attention to. Ví dụ : "The news series served to spotlight corruption." Loạt tin tức này đã giúp làm nổi bật tình trạng tham nhũng. communication media entertainment business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc