noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ luyện thép, công nhân ngành thép. A person who manufactures or shapes steel. Ví dụ : "The United Steelworkers strike closed the mill." Cuộc đình công của công nhân ngành thép đã khiến nhà máy phải đóng cửa. person job industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thép, công nhân ngành thép. A person employed to build steel structures, an ironworker. Ví dụ : "The steelworkers and electricians went on strike, halting construction." Các thợ thép và thợ điện đã đình công, khiến công trình xây dựng phải ngừng lại. job person industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc