Hình nền cho steelworker
BeDict Logo

steelworker

/ˈstiːlwɜːrkər/

Định nghĩa

noun

Thợ luyện thép, công nhân ngành thép.

Ví dụ :

Cuộc đình công của công nhân ngành thép đã khiến nhà máy phải đóng cửa.