Hình nền cho twisting
BeDict Logo

twisting

/ˈtwɪstɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự vặn, sự xoắn, lực xoắn.

A twisting force.

Ví dụ :

"The stubborn jar lid wouldn't budge, despite my best twisting. "
Dù tôi đã cố hết sức vặn xoắn, cái nắp lọ cứng đầu vẫn không hề nhúc nhích.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên dạy nhảy ở trường đã dạy chúng tôi điệu Twist, đồng thời nhiệt tình trình diễn các động tác lắc hông.
noun

Cô gái, thiếu nữ.

Ví dụ :

"The twisting braids adorned her hair. "
Mái tóc cô gái được tô điểm bằng những bím tóc tết.
noun

Lôi kéo khách hàng mua bảo hiểm không cần thiết, trục lợi hoa hồng.

Ví dụ :

Người đại diện bảo hiểm đó đã bị sa thải sau khi công ty phát hiện anh ta dính líu đến việc lôi kéo khách hàng mua bảo hiểm không cần thiết, trục lợi hoa hồng, cụ thể là thay thế những hợp đồng bảo hiểm hoàn toàn phù hợp của khách hàng bằng những hợp đồng mới chỉ để kiếm tiền hoa hồng.