BeDict Logo

twisting

/ˈtwɪstɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho twisting: Lôi kéo khách hàng mua bảo hiểm không cần thiết, trục lợi hoa hồng.
noun

Lôi kéo khách hàng mua bảo hiểm không cần thiết, trục lợi hoa hồng.

Người đại diện bảo hiểm đó đã bị sa thải sau khi công ty phát hiện anh ta dính líu đến việc lôi kéo khách hàng mua bảo hiểm không cần thiết, trục lợi hoa hồng, cụ thể là thay thế những hợp đồng bảo hiểm hoàn toàn phù hợp của khách hàng bằng những hợp đồng mới chỉ để kiếm tiền hoa hồng.