Hình nền cho halting
BeDict Logo

halting

/ˈhɔltɪŋ/ /ˈhɑltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi khập khiễng, bước đi cà nhắc.

Ví dụ :

Sau khi bị trẹo mắt cá chân, vận động viên chạy cà nhắc khi rời khỏi đường đua.
verb

Khập khiễng, cà nhắc, ấp úng.

Ví dụ :

Lời giải thích về hình ảnh thơ của học sinh đó có vẻ khập khiễng; thiếu rõ ràng và bỏ sót nhiều chi tiết quan trọng.