Hình nền cho rewiring
BeDict Logo

rewiring

/ˌriːˈwaɪərɪŋ/ /riˈwaɪərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi dây lại, đấu dây lại.

Ví dụ :

Tôi phải đi dây lại cái mạch điện chỗ mấy sợi dây cũ bị chập.
verb

Lập trình lại, cài đặt lại, điều chỉnh lại.

Ví dụ :

Khi công ty chúng ta sáp nhập, tôi đã lập trình lại hệ thống xử lý thanh toán của chúng ta để xử lý luôn cả hóa đơn của họ.
noun

Tái cấu trúc thần kinh, sự tái cấu trúc kết nối thần kinh.

Ví dụ :

Việc luyện tập nhạc cụ hàng ngày có thể dẫn đến sự tái cấu trúc kết nối thần kinh trong não bộ, giúp bạn trở thành một nhạc sĩ giỏi hơn.