verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dây lại, đấu dây lại. To replace or reconnect the wires of a device or installation. Ví dụ : "I had to rewire the circuit where the old wires had shorted out." Tôi phải đi dây lại cái mạch điện chỗ mấy sợi dây cũ bị chập. technology electronics electric technical device industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập trình lại, cài đặt lại, điều chỉnh lại. To change the functionality of something by altering the parameters or logic. Ví dụ : "When our companies merged, I rewired our payment processing system to handle their invoices as well." Khi công ty chúng ta sáp nhập, tôi đã lập trình lại hệ thống xử lý thanh toán của chúng ta để xử lý luôn cả hóa đơn của họ. technology electronics computing technical machine system process function device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi Dây Lại, Sự Đấu Dây Lại. A new wiring Ví dụ : "The old house needed a complete rewiring because the electrical system was dangerous and outdated. " Ngôi nhà cũ cần được đi dây lại toàn bộ vì hệ thống điện đã nguy hiểm và lỗi thời. technology electronics utility electric system machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái cấu trúc thần kinh, sự tái cấu trúc kết nối thần kinh. A new configuration of neurons in the brain Ví dụ : "Practicing a musical instrument daily can lead to rewiring in the brain, making you a better musician. " Việc luyện tập nhạc cụ hàng ngày có thể dẫn đến sự tái cấu trúc kết nối thần kinh trong não bộ, giúp bạn trở thành một nhạc sĩ giỏi hơn. physiology mind biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc