

steelworkers
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The steelworkers and electricians went on strike, halting construction."
Các công nhân ngành thép và thợ điện đã đình công, làm đình trệ công trình xây dựng.
Từ liên quan
electricians noun
/ɪˌlɛktrɪʃənz/ /ˌilɛkˈtrɪʃənz/
Thợ điện.
construction noun
/kənˈstɹʌkʃən/