adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách chiến lược, có tính chiến lược. In a strategic manner. Ví dụ : "The company strategically positioned its new product line to appeal to a younger audience. " Công ty đã định vị dòng sản phẩm mới một cách chiến lược để thu hút đối tượng khách hàng trẻ tuổi hơn. business military politics organization plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc