Hình nền cho strum
BeDict Logo

strum

/strʌm/

Định nghĩa

noun

Tiếng đàn, tiếng gảy đàn.

Ví dụ :

Tiếng gảy đàn guitar của bố tôi tràn ngập phòng khách, tạo nên một bầu không khí ấm áp và thư giãn.