verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gảy, khảy. To play (a guitar or other stringed instrument) using various strings simultaneously. Ví dụ : "Maria was sitting on the porch, strumming a simple melody on her guitar. " Maria đang ngồi trên hiên nhà, gảy nhẹ một giai điệu đơn giản trên cây đàn guitar của cô ấy. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng đàn, sự khảy đàn. The action of the verb to strum Ví dụ : "The quiet strumming of her guitar filled the room as she practiced her song. " Tiếng đàn khảy nhẹ nhàng từ cây guitar của cô ấy lấp đầy căn phòng khi cô ấy tập bài hát. music sound action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc