Hình nền cho partied
BeDict Logo

partied

/ˈpɑːrtiːd/ /ˈpɑːrɾiːd/

Định nghĩa

verb

Ăn chơi, tiệc tùng, vui chơi.

Ví dụ :

"We partied until the early hours."
Chúng tôi ăn chơi, tiệc tùng đến tận sáng sớm.
verb

Ăn chơi, Trác táng, Tình một đêm.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp, anh ta ăn chơi trác táng cả năm trời, đi du lịch khắp nơi và vui vẻ trước khi ổn định để tìm việc làm.