verb🔗ShareĂn chơi, tiệc tùng, vui chơi. To celebrate at a party, to have fun, to enjoy oneself."We partied until the early hours."Chúng tôi ăn chơi nhảy múa đến tận sáng sớm.entertainmentcultureactioneventtraditionholidaysocietygroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhê thuốc, dùng chất kích thích. To take recreational drugs."Some students started partying at the dorm last weekend, which made it hard for others to study. "Cuối tuần trước, một vài sinh viên bắt đầu phê thuốc ở ký túc xá, khiến những người khác khó học bài.entertainmentactioncultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn chơi trác táng, trai gái, bóc bánh trả tiền. To engage in flings, to have one-night stands, to sow one's wild oats."He was known for partying heavily during his gap year between school and university. "Trong năm nghỉ giữa cấp ba và đại học, anh ta nổi tiếng vì ăn chơi trác táng.entertainmentsexhumanactionsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTổ chức tiệc, liên hoan, ăn mừng. To form a party (with)."If you want to beat that monster, you should party with a healer."Nếu muốn đánh bại con quái vật đó, bạn nên lập nhóm với một người chuyên trị thương để ăn mừng chiến thắng trước.entertainmentactiongroupeventholidayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc