verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng cộng, Cộng lại. To add together. Ví dụ : "The children summed the numbers on the worksheet to find the total. " Bọn trẻ cộng lại các số trên phiếu bài tập để tìm ra tổng số. math number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm tắt, tổng kết. To give a summary of. Ví dụ : "The teacher summed up the main points of the chapter before the test. " Trước khi kiểm tra, giáo viên đã tóm tắt những ý chính của chương đó. communication writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc