Hình nền cho sunglasses
BeDict Logo

sunglasses

/ˈsʌnˌɡlæsɪz/

Định nghĩa

noun

Kính râm, kính mát.

Ví dụ :

Bố tôi đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng chói chang trong lúc đạp xe.