noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính râm, kính mát. Tinted glasses worn to protect the eyes from the sun. Ví dụ : "My dad wore sunglasses to protect his eyes from the bright sunlight on the bike ride. " Bố tôi đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng chói chang trong lúc đạp xe. wear appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính râm. A person wearing sunglasses Ví dụ : "My brother, wearing sunglasses, walked to school this morning. " Anh trai tôi, đeo kính râm, đi bộ đến trường sáng nay. wear appearance style item person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc