verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy mủ, hóa mủ, sinh mủ. To form or discharge pus. Ví dụ : "The wound on his knee began to suppurate, indicating an infection. " Vết thương trên đầu gối anh ấy bắt đầu chảy mủ, cho thấy dấu hiệu nhiễm trùng. medicine disease body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, làm mưng mủ. To cause to generate pus. Ví dụ : "to suppurate a sore" Làm cho vết thương mưng mủ. medicine physiology disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc