Hình nền cho syringa
BeDict Logo

syringa

/sɪˈɹɪŋ.ɡə/

Định nghĩa

noun

Tử đinh hương, hoaMock Orange.

Ví dụ :

Mỗi độ xuân về, hương thơm ngào ngạt của cây tử đinh hương (hoa Mock Orange) lại tràn ngập khu vườn, khiến tôi nhớ đến mùi hương hoa cam.
noun

Tử đinh hương giả, tú cầu bụi.

Ví dụ :

Trong vườn của bà tôi ở Idaho luôn có một bụi tú cầu bụi rất đẹp, hoa trắng của nó tỏa hương thơm ngát mỗi độ xuân về.