Hình nền cho tarragon
BeDict Logo

tarragon

/ˈtæɹəɡən/ /ˈtæɹəɡɑn/

Định nghĩa

noun

Ngải giấm, tarragon.

A perennial herb, the wormwood species Artemisia dracunculus, from Europe and parts of Asia.

Ví dụ :

Để tạo hương vị hồi nhẹ nhàng, đầu bếp đã thêm một nhánh ngải giấm (tarragon) vào món salad gà.