Hình nền cho bitterness
BeDict Logo

bitterness

/ˈbɪtənəs/

Định nghĩa

noun

Vị đắng, sự cay đắng.

Ví dụ :

"The lemon had a noticeable bitterness. "
Quả chanh này có vị đắng khá rõ.
noun

Cay đắng, sự cay đắng, nỗi cay đắng.

Ví dụ :

Sau khi bị bỏ qua một cách bất công trong việc thăng chức, cô ấy cảm thấy một nỗi cay đắng sâu sắc đối với người quản lý của mình.