noun🔗ShareVị đắng, sự cay đắng. The quality of having a bitter taste."The lemon had a noticeable bitterness. "Quả chanh này có vị đắng khá rõ.sensationqualityfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCay đắng, sự cay đắng, nỗi cay đắng. The quality of feeling bitter; acrimony, resentment."After being unfairly passed over for the promotion, she felt a deep bitterness towards her manager. "Sau khi bị bỏ qua một cách bất công trong việc thăng chức, cô ấy cảm thấy một nỗi cay đắng sâu sắc đối với người quản lý của mình.emotionattitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc