noun🔗ShareKỹ thuật viên, nhà kỹ thuật. A person who studies or practises technology."The technicians fixed the school's computers quickly and efficiently. "Các kỹ thuật viên đã sửa máy tính của trường một cách nhanh chóng và hiệu quả.technologytechnicaljobpersonindustryscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc