verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hãi, làm kinh sợ, khiếp đảm. To frighten greatly; to fill with terror. Ví dụ : "The thought of speaking in front of a large crowd terrifies Maria. " Ý nghĩ phải nói trước đám đông khiến Maria vô cùng khiếp đảm. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, làm kinh hãi, đe dọa. To menace or intimidate. Ví dụ : "The bully's aggressive posture terrified the other students. " Tư thế hung hăng của tên bắt nạt làm cho các học sinh khác khiếp sợ. action emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, làm kinh hãi, làm khiếp sợ. To make terrible. Ví dụ : "The thought of speaking in front of a large crowd terrifies her. " Ý nghĩ phải nói trước đám đông khiến cô ấy khiếp sợ. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc