Hình nền cho terrifies
BeDict Logo

terrifies

/ˈtɛrɪfaɪz/

Định nghĩa

verb

Kinh hãi, làm kinh sợ, khiếp đảm.

Ví dụ :

Ý nghĩ phải nói trước đám đông khiến Maria vô cùng khiếp đảm.