noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp đất nung, khuôn nướng. A dish or pan, typically used for casseroles and made out of pottery. Ví dụ : "My grandmother always baked her delicious apple crumble in a large, oval terrine. " Bà tôi luôn nướng món bánh táo vụn ngon tuyệt của bà trong một cái hộp đất nung lớn hình bầu dục. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pa-tê nướng, món pa-tê. A pâté baked in such a dish and served cold. Ví dụ : "For our picnic, Mom made a delicious chicken liver terrine, which we sliced and ate on crackers. " Cho buổi dã ngoại của chúng tôi, mẹ đã làm món pa-tê gan gà nướng rất ngon, chúng tôi cắt lát và ăn kèm với bánh quy giòn. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc