Hình nền cho crumble
BeDict Logo

crumble

/ˈkɹʌmbəl/

Định nghĩa

noun

Bánh crumble, Bánh nướng vụn.

Ví dụ :

"blackberry and apple crumble"
Bánh crumble táo và mâm xôi đen.
verb

Bóp vụn, làm vụn.

Ví dụ :

Dùng các ngón tay, bạn bóp vụn các nguyên liệu bằng đầu ngón tay, hất nhẹ lên trên, cho đến khi hỗn hợp có dạng cát và giống như vụ bánh mì lớn.