adverb🔗ShareVề việc đó, đối với điều đó. To that."The contract and all amendments thereto must be signed by both parties. "Hợp đồng và tất cả các sửa đổi liên quan đến hợp đồng đó phải được cả hai bên ký.languagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareVề việc đó, đối với cái đó. To it."I signed the contract and agreed to all conditions thereto. "Tôi đã ký hợp đồng và đồng ý với tất cả các điều khoản liên quan đến hợp đồng đó.languagegrammarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc