BeDict Logo

amendments

/əˈmɛndmənts/ /əˈmɛnmənts/
Hình ảnh minh họa cho amendments: Sự sửa đổi, sự bổ sung, điều chỉnh.
noun

Sự sửa đổi, sự bổ sung, điều chỉnh.

Sau khi suy ngẫm về những sai lầm của mình, John quyết tâm sửa đổi cách cư xử và trở thành một người bạn có trách nhiệm hơn.

Hình ảnh minh họa cho amendments: Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh.
noun

Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh.

Hội đồng trường đề xuất một vài sửa đổi, bổ sung vào dự thảo ngân sách, bao gồm việc thêm tiền cho thư viện mới và điều chỉnh học phí cho các hoạt động ngoại khóa.