noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bịch, tiếng thình. The sound of a dull impact. Ví dụ : "The heavy textbook fell to the floor with a thud. " Cuốn sách giáo khoa nặng rơi xuống sàn nhà kêu một tiếng "bịch". sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần sấm Republic F-105 Thunderchief jet ground attack fighter. Ví dụ : "The thud of the F-105 Thunderchief roared across the sky, followed by a sharp explosion. " Tiếng gầm rú của chiếc Thần Sấm F-105 xé tan bầu trời, tiếp theo đó là một tiếng nổ chát chúa. military vehicle weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịch, Uỵch. To make the sound of a dull impact. Ví dụ : "The heavy textbook thudded onto the desk, making everyone look up. " Cuốn sách giáo khoa nặng trịch bịch xuống bàn, khiến mọi người đều ngước lên nhìn. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc