verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh bợ, luồn cúi. (construed with to) To behave like a toady (to someone). Ví dụ : "He was toadying to the teacher, hoping for a better grade on the test. " Anh ta đang nịnh bợ thầy giáo, hy vọng được điểm cao hơn trong bài kiểm tra. character attitude human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc