Hình nền cho toadying
BeDict Logo

toadying

/ˈtoʊdiɪŋ/ /ˈtoʊdiˌɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nịnh bợ, luồn cúi.

Ví dụ :

"He was toadying to the teacher, hoping for a better grade on the test. "
Anh ta đang nịnh bợ thầy giáo, hy vọng được điểm cao hơn trong bài kiểm tra.