noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ nịnh bợ, người xu nịnh, kẻ a dua. A sycophant who flatters others to gain personal advantage or an obsequious lackey or minion Ví dụ : "The manager disliked honest feedback, preferring to surround himself with toadies who would always agree with him, even when he was wrong. " Ông quản lý không thích những lời góp ý thẳng thắn, mà chỉ thích vây quanh mình những kẻ nịnh bợ, lúc nào cũng đồng ý với ông ta, ngay cả khi ông ta sai. character attitude person organization politics government job society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ nhà quê, người đàn bà quê mùa. A coarse, rustic woman. Ví dụ : ""That toady was yelling loudly in the town square, arguing about the price of her vegetables." " Con mụ nhà quê đó la hét ầm ĩ ở quảng trường thị trấn, cãi nhau về giá rau của mụ. person character style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nịnh bợ, luồn cúi. (construed with to) To behave like a toady (to someone). Ví dụ : "He was desperate for a promotion, so he started to toady to his boss by constantly agreeing with everything she said. " Vì quá khao khát được thăng chức, anh ta bắt đầu nịnh bợ sếp bằng cách lúc nào cũng đồng ý với mọi điều sếp nói. attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dáng vẻ như cóc. Toadlike Ví dụ : "The old garden gnome had a toady, green complexion and bulging eyes. " Con tượng yêu tinh vườn cũ có nước da xanh xám, vẻ ngoài như cóc, và đôi mắt lồi ra. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc