Hình nền cho toady
BeDict Logo

toady

/ˈtoʊdi/

Định nghĩa

noun

Kẻ nịnh bợ, người xu nịnh, kẻ a dua.

Ví dụ :

Ông quản lý không thích những lời góp ý thẳng thắn, mà chỉ thích vây quanh mình những kẻ nịnh bợ, lúc nào cũng đồng ý với ông ta, ngay cả khi ông ta sai.