noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sum họp, sự đoàn kết. The state or quality of being together. Ví dụ : "The family felt a strong sense of togetherness during their holiday vacation. " Cả gia đình cảm thấy một sự gắn bó và sum vầy rất mạnh mẽ trong suốt kỳ nghỉ lễ. group society family human quality being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sum họp, sự đoàn kết, tình đoàn kết. The result or product of being together. Ví dụ : "The team's strong sense of togetherness helped them succeed on their project. " Tinh thần đoàn kết mạnh mẽ đã giúp đội hoàn thành dự án thành công. group human society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc