verb🔗ShareChịu đựng, cam chịu, tha thứ. To accept hardship without objection."I can tolerate working on Saturdays, but not on Sundays."Tôi có thể chịu đựng được việc làm vào thứ bảy, nhưng không thể chịu đựng được việc làm vào chủ nhật.attitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChịu đựng, cam chịu. Endured"The tolerated noise from the construction site next door was difficult to ignore while I was trying to work from home. "Tiếng ồn khó mà chịu đựng từ công trường xây dựng bên cạnh khiến tôi không thể tập trung làm việc tại nhà.attitudeconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược cho phép, được chấp nhận. Permitted"The poorly behaved dog, though often annoying, was tolerated by the kind neighbors because he was old and harmless. "Dù thường xuyên gây khó chịu, con chó nghịch ngợm đó vẫn được những người hàng xóm tốt bụng cho phép ở lại vì nó già và không gây hại cho ai.attitudelawpoliticsrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc