Hình nền cho tomography
BeDict Logo

tomography

/təˈmɑɡrəfi/ /toʊˈmɑɡrəfi/

Định nghĩa

noun

Chụp cắt lớp.

Ví dụ :

Bác sĩ đã sử dụng phương pháp chụp cắt lớp để tạo ra hình ảnh chi tiết về não của bệnh nhân dưới dạng các lát mỏng, giúp xác định vấn đề.