Hình nền cho sectioning
BeDict Logo

sectioning

/ˈsɛkʃənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phân đoạn, chia cắt, cắt xẻ.

Ví dụ :

Người bán thịt đang chia cắt miếng thịt bò thành những phần nhỏ hơn để dễ bán hơn.
verb

Bắt buộc nhập viện, đưa vào bệnh viện tâm thần.

Ví dụ :

Sau khi anh ấy có những biểu hiện thất thường và tự làm hại bản thân ngày càng nhiều, gia đình đã đưa ra một quyết định khó khăn là làm thủ tục để bắt buộc anh ấy nhập viện để anh ấy có thể nhận được sự điều trị sức khỏe tâm thần mà anh ấy vô cùng cần thiết.
noun

Sự đưa vào bệnh viện tâm thần bắt buộc, Sự cưỡng chế nhập viện.

Ví dụ :

Nhân viên xã hội giải thích rằng việc cưỡng chế nhập viện của bệnh nhân là cần thiết cho sự an toàn của chính cô ấy và những người khác.