verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, tưởng tượng, mô tả. To represent by an image or symbol; to portray. Ví dụ : "The artist is imaging the flowers in her garden to create a new painting. " Người họa sĩ đang hình dung những bông hoa trong vườn để sáng tạo một bức tranh mới. art media technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản chiếu, soi bóng. To reflect, mirror. Ví dụ : "The still lake was imaging the surrounding trees perfectly. " Mặt hồ tĩnh lặng phản chiếu những hàng cây xung quanh một cách hoàn hảo. appearance technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, tạo ảnh, chụp ảnh. To create an image of. Ví dụ : "The doctor is imaging the patient's brain to look for any problems. " Bác sĩ đang chụp ảnh não của bệnh nhân để tìm xem có vấn đề gì không. technology computing science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao lưu, tạo ảnh (hệ thống). To create a complete backup copy of a file system or other entity. Ví dụ : ""Before upgrading the computer's operating system, I'm imaging the hard drive to create a backup in case something goes wrong." " Trước khi nâng cấp hệ điều hành cho máy tính, tôi đang tạo ảnh (sao lưu) ổ cứng để có bản dự phòng nếu có sự cố xảy ra. computing technology system process machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẩn đoán hình ảnh, tạo ảnh, dựng ảnh. The technique or practice of creating images of otherwise invisible aspects of an object, especially of body parts. Ví dụ : "The doctor used imaging to see if there were any broken bones in my leg. " Bác sĩ đã sử dụng chẩn đoán hình ảnh để xem có xương nào bị gãy trong chân tôi không. medicine technology body science anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dung, tưởng tượng, визуализация. The use of mental images to alter a person's perceptions or behaviors. Ví dụ : "The therapist suggested imaging a calm beach scene to help control anxiety before the presentation. " Nhà trị liệu khuyên nên tưởng tượng ra một khung cảnh bãi biển yên bình để giúp kiểm soát sự lo lắng trước buổi thuyết trình. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc