Hình nền cho intimidated
BeDict Logo

intimidated

/ɪnˈtɪmɪdeɪtɪd/ /ɪnˈtɪmɪˌdeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Khiếp sợ, làm cho khiếp sợ, đe dọa.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới cảm thấy hơi sợ sệt vì trường quá lớn và có nhiều anh chị lớn tuổi hơn.