noun🔗ShareThằng nhóc, cậu bé. (costers, backslang) A boy.""Back in my grandfather's day, street vendors often called the young lads helping them 'yobs'." "Ngày xưa, thời ông tôi, những người bán hàng rong hay gọi mấy thằng nhóc phụ việc là "yobs".languagehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrẻ trâu, côn đồ. A person who engages in antisocial behaviour or drunkenness."The police were called to the park because some yobs were shouting loudly and breaking bottles. "Cảnh sát được gọi đến công viên vì có mấy đứa trẻ trâu đang la hét ầm ĩ và đập phá chai lọ.personcharacterattitudesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc