verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu được, giành được, có được. To get hold of; to gain possession of, to procure; to acquire, in any way. Ví dụ : "The student obtains a good grade on the test by studying diligently. " Học sinh thu được điểm cao trong bài kiểm tra nhờ học hành chăm chỉ. achievement business economy finance law asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To secure (that) a specific objective or state of affairs be reached. Ví dụ : "A student obtains a good grade when they study hard. " Một học sinh đạt được điểm cao khi họ học hành chăm chỉ. achievement business action economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắc thắng, chiến thắng, thành công. To prevail, be victorious; to succeed. Ví dụ : "After studying hard for months, Maria finally obtains her medical degree. " Sau nhiều tháng học hành chăm chỉ, cuối cùng Maria cũng đã thành công lấy được bằng y khoa. achievement outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có, sở hữu, chiếm giữ. To hold; to keep, possess or occupy. Ví dụ : "The student obtains good grades by studying hard. " Học sinh đạt được điểm tốt nhờ học hành chăm chỉ. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, có hiệu lực. To exist or be the case; to hold true, be in force. Ví dụ : "The rule that students must wear uniforms still obtains at this school. " Quy định học sinh phải mặc đồng phục vẫn còn tồn tại ở trường này. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc