Hình nền cho transborder
BeDict Logo

transborder

/trænzˈbɔːrdər/ /trænsˈbɔːrdər/

Định nghĩa

adjective

Xuyên biên giới, vượt biên giới.

Ví dụ :

Hoạt động thương mại xuyên biên giới giữa hai nước đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.