Hình nền cho transparence
BeDict Logo

transparence

/trænsˈpɛərəns/ /trænsˈpærəns/

Định nghĩa

noun

Sự trong suốt, tính minh bạch.

Ví dụ :

Cửa kính hoàn toàn trong suốt, cho phép mọi người nhìn thấy bên trong lớp học.