adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản quốc, có tính chất phản quốc. Involving or constituting treason Ví dụ : "His public calls for the government to be overthrown were considered treasonable acts. " Việc ông ta công khai kêu gọi lật đổ chính phủ bị coi là những hành động phản quốc. politics government law nation state guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc