Hình nền cho treasonable
BeDict Logo

treasonable

/ˈtriːzənəbl/

Định nghĩa

adjective

Phản quốc, có tính chất phản quốc.

Ví dụ :

Việc ông ta công khai kêu gọi lật đổ chính phủ bị coi là những hành động phản quốc.