noun🔗ShareSự căm ghét, điều ghét cay ghét đắng. An object of hatred."One of my pet hates is traffic wardens."Một trong những điều tôi ghét cay ghét đắng nhất là mấy người giữ trật tự giao thông.emotionattitudeessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự căm ghét, lòng căm thù. Hatred."He gave me a look filled with pure hate."Anh ta nhìn tôi với ánh mắt chứa đầy sự căm ghét tột độ.emotionattitudecharacteressentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự căm ghét, lòng căm thù. Negative feedback, abusive behaviour."The teacher's constant criticism was a form of hate that made the students feel discouraged. "Sự chỉ trích liên tục của giáo viên là một dạng thái độ thù ghét khiến học sinh cảm thấy chán nản.emotionattitudenegativecharacterinhumanmindsocietyessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhét, căm ghét, oán hận. To dislike intensely or greatly."My brother hates doing his homework. "Anh trai tôi ghét cay ghét đắng việc làm bài tập về nhà.emotionattitudemindcharacteressentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhét, căm ghét, oán hận. To experience hatred."Do not fear; he who fears hates; he who hates kills. — attributed to Gandhi"Đừng sợ hãi; người nào sợ hãi thì sẽ căm ghét; người nào căm ghét thì sẽ giết người.emotionattitudemindessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc