noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản quốc, tội phản quốc, sự phản bội tổ quốc. The crime of betraying one’s own country. Ví dụ : "The soldier's act of providing secret information to the enemy was considered treason. " Hành động cung cấp thông tin mật cho kẻ thù của người lính đó bị xem là tội phản quốc. politics government nation law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản quốc, tội phản quốc, sự phản bội. An act of treachery, betrayal of trust or confidence. Ví dụ : "The student's act of sharing the test answers with his classmates was considered treason against the school's honor code. " Hành động chia sẻ đáp án bài kiểm tra cho các bạn cùng lớp của học sinh đó bị coi là một sự phản bội lại quy tắc danh dự của trường. politics government nation law military action history war moral state value guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc