Hình nền cho treason
BeDict Logo

treason

/ˈtɹiː.zən/

Định nghĩa

noun

Phản quốc, tội phản quốc, sự phản bội tổ quốc.

Ví dụ :

Hành động cung cấp thông tin mật cho kẻ thù của người lính đó bị xem là tội phản quốc.
noun

Phản quốc, tội phản quốc, sự phản bội.

Ví dụ :

Hành động chia sẻ đáp án bài kiểm tra cho các bạn cùng lớp của học sinh đó bị coi là một sự phản bội lại quy tắc danh dự của trường.