Hình nền cho treenail
BeDict Logo

treenail

/ˈtriːneɪl/

Định nghĩa

noun

Chốt gỗ, đinh gỗ.

Ví dụ :

Trong cái chuồng cũ, người thợ mộc dùng chốt gỗ để giữ các thanh xà gỗ lại với nhau.