noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi bộ đường dài, người leo núi. One who treks; thus, a hiker. Ví dụ : "The tired trekker finally reached the mountain's peak after a long and challenging hike. " Sau một chuyến đi bộ đường dài đầy gian nan, người leo núi mệt mỏi cuối cùng cũng lên đến đỉnh. sport person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi ngủ đồng, người ngủ ngoài đồng tránh bom. (World War II) A person who spent the night in a rural area, rather than his home, during bombing raids. Ví dụ : "During the Blitz, my grandmother became a trekker, sleeping in a field outside London every night to avoid the bombings. " Trong thời kỳ Blitz, bà tôi trở thành một "người ngủ đồng", đêm nào cũng ra đồng bên ngoài Luân Đôn ngủ để tránh bom. war person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc