Hình nền cho trekker
BeDict Logo

trekker

/ˈtrɛkər/

Định nghĩa

noun

Người đi bộ đường dài, người leo núi.

Ví dụ :

Sau một chuyến đi bộ đường dài đầy gian nan, người leo núi mệt mỏi cuối cùng cũng lên đến đỉnh.
noun

Người đi ngủ đồng, người ngủ ngoài đồng tránh bom.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Blitz, bà tôi trở thành một "người ngủ đồng", đêm nào cũng ra đồng bên ngoài Luân Đôn ngủ để tránh bom.