noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình bằng xe bò. A journey by ox wagon. Ví dụ : "The history books described the difficult treks of the pioneers across the vast plains, pulled by teams of oxen. " Sách lịch sử mô tả những hành trình bằng xe bò gian khổ của những người tiên phong băng qua những đồng bằng rộng lớn, xe do những đàn bò kéo. history culture tradition vehicle world geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc di cư, cuộc đại di cư. The Boer migration of 1835-1837. Ví dụ : "The Great Trek was a significant event in South African history. " Cuộc Đại Di Cư là một sự kiện quan trọng trong lịch sử Nam Phi. history nation group event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình gian khổ, chuyến đi vất vả. A slow or difficult journey. Ví dụ : "The elderly woman's daily treks to the mailbox were becoming increasingly difficult due to her arthritis. " Những hành trình gian khổ hàng ngày của bà lão đến hộp thư ngày càng trở nên khó khăn hơn do bệnh viêm khớp của bà. way action geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành trình đi bộ dài ngày, chuyến đi bộ đường dài. A long walk. Ví dụ : "Our family enjoys weekend treks in the nearby mountains. " Gia đình chúng tôi thích những chuyến đi bộ đường dài vào cuối tuần ở những ngọn núi gần đây. sport way geography environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài, lặn lội, cuốc bộ. To make a slow or arduous journey. Ví dụ : "Every morning, Maria treks three miles to school because the bus doesn't come to her neighborhood. " Mỗi sáng, Maria phải cuốc bộ ba dặm đến trường vì xe buýt không chạy qua khu nhà cô ấy. action way sport geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài, leo núi. To journey on foot, especially to hike through mountainous areas. Ví dụ : "Every summer, my family treks through the national parks, enjoying the beautiful mountain views. " Mỗi mùa hè, gia đình tôi đi bộ đường dài qua các công viên quốc gia, thưởng thức cảnh núi non tuyệt đẹp. geography action sport environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng xe bò. To travel by ox wagon. Ví dụ : "The pioneer family treks across the dusty plains in their covered wagon, searching for a new home. " Gia đình tiên phong đi bằng xe bò qua những đồng bằng đầy bụi, tìm kiếm một ngôi nhà mới. vehicle way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc