



tres
/tɹeɪ/ /tɹɛs/noun
Từ vựng liên quan

stringsnoun
/stɹɪŋz/
Chuồng, dãy chuồng.

instrumentnoun
/ˈɪnstɹəmənt/
Nhạc cụ.
"The violinist was a master of her instrument."
Nữ nghệ sĩ vĩ cầm đó là một bậc thầy về nhạc cụ của mình.

grandfathernoun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/
Ông nội, ông ngoại.
"My grandfather helped me with my math homework. "
Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.

traditionalnoun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.

stringedadjective
/strɪŋd/ /strɪŋdɪd/
Có dây.
"The violin is a stringed instrument but without frets."
Vi-ô-lông là một nhạc cụ có dây nhưng không có phím.






