noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ xâm nhập, người xâm phạm, kẻ đột nhập. One who trespasses; an interloper. Ví dụ : ""The farmer put up a sign warning trespassers to stay off his land." " Người nông dân dựng một tấm biển cảnh báo những kẻ xâm phạm không được bén mảng đến đất của ông. property law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc