Hình nền cho trespassers
BeDict Logo

trespassers

/ˈtɹɛsˌpæsə(ɹ)z/

Định nghĩa

noun

Kẻ xâm nhập, người xâm phạm, kẻ đột nhập.

Ví dụ :

""The farmer put up a sign warning trespassers to stay off his land." "
Người nông dân dựng một tấm biển cảnh báo những kẻ xâm phạm không được bén mảng đến đất của ông.