Hình nền cho trespasses
BeDict Logo

trespasses

/ˈtɹɛsˌpæsɪz/ /ˈtɹɛsˌpæsəz/

Định nghĩa

noun

Xâm phạm, sự xâm nhập, hành vi xâm lấn.

Ví dụ :

Chủ tiệm đã lắp camera an ninh để ngăn chặn những hành vi xâm phạm trái phép vào tài sản của ông ấy sau giờ đóng cửa.