Hình nền cho pirated
BeDict Logo

pirated

/ˈpaɪrətɪd/ /ˈpaɪˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Cướp biển, đánh cướp trên biển.

Ví dụ :

Chúng cướp biển chiếc tàu chở dầu và lái nó đến một cảng nơi chúng có thể bán con tàu và hàng hóa.
verb

Sao chép lậu, ăn cắp bản quyền.

Ví dụ :

Sinh viên đó đã sao chép lậu cuốn sách giáo khoa bằng cách photocopy toàn bộ sách mà không xin phép nhà xuất bản.